Kế hoạch phát triển giáo dục giai đoạn 2016-2020

 ỦBND XÃ MINH HÓA                                                      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH MINH HÓA                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                

    

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC

GIAI ĐOẠN: 2016 -2020

 

 

    Căn cứ những kết quả đạt đư­ợc của nhà trường giai đoạn 2011 - 2015;

    Căn cứ yêu cầu phát triển giáo dục và tình hình thực tế của địa phư­ơng, của nhà trường, Trường Tiểu học Minh Hóa đánh giá kết quả đạt đ­ược của kế hoạch phát triển giáo dục giai đoạn 2011-2015 và xây dựng các chỉ tiêu cơ bản của đơn vị trong giai đoạn 2016 - 2020 như­ sau:

A. NHỮNG KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC TRONG GIAI ĐOẠN 2011-2015

PHẦN I:  VỀ QUY MÔ TRƯỜNG LỚP VÀ SỐ LƯỢNG HỌC SINH:

- Số học sinh năm học 2010 - 2011: có 270 HS

- Số học sinh năm học 2011 - 2012: có 267 HS

- Số học sinh năm học 2012 - 2013: có 270 HS

- Số học sinh năm học 2013 - 2014: có 258 HS

- Số học sinh năm học 2014 - 2015: có 267 HS

 

PHẦN II.  XÂY DỰNG ĐIỀU KIỆN:

 I. ĐỘI  NGŨ:

Số GV đạt chuẩn trở lên: 23/23 đạt tỷ lệ: 100%

Số CB, GV,NV trên chuẩn:  19/23 đạt tỷ lệ: 82,6%

II.  XÂY DỰNG CSVC, MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ:

Trong giai đoạn 2011-2015 nhà trường đã tích cực tham mưu cho UBND huyện, phòng tài chính kế hoạch, Phòng GD&ĐT, Chính quyền địa phương, Ban đại diện hội cha mẹ HS đầu tư xây dựng phấn đấu xây dựng trường TH đạt chuẩn quốc gia. Kết quả đạt được như sau:

- Xây dựng cơ bản: - Xây tường rào 3 điểm trường, 01 nhà hiệu bộ, 01 nhà vệ sinh

- Tu sửa cơ sở vật chất: 12 triệu đồng

- Làm mới: 7 triệu đồng .

- Mua sắm CSVC, thiết bị: 18 triệu đồng.

- Trồng cây xanh: Tổng số cây: 250 cây.         Trị giá: 5 triệu đồng.

- Xây dựng bồn hoa, cây cảnh: 27 triệu đồng từ nguồn kinh phí huy động sự đóng góp tự nguyện của phụ huynh.

 * Đối chiếu: Đạt so với kế hoạch

* KẾT LUẬN: Giai đoạn 2011 - 2015 với sự cố gắng và nổ lực, nhà trường đã thực hiện hoàn thành tốt nhiệm vụ đề ra. Quy mô số lượng đảm bảo, duy trì đạt chuẩn PCGDTHĐĐT, không có học sinh bỏ học giữa chừng. Những chỉ tiêu cơ bản đầu năm học đề ra đều đạt, công tác xây dựng điều kiện đạt theo kế hoạch. Các hạng mục đầu tư nhà trường linh động có thay đổi một số mục so với kế hoạch.

*Tồn tại hạn chế: Chưa xây dựng được cơ sở vật chất đảm bảo cho việc phục vụ dạy và học theo yêu cầu trường Tiểu học đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1. Hệ thống công trình nhà vệ sinh phục vụ cho GV và HS bị tắc, một số nhà vệ sinh không sử dụng được do bão lụt gây ra. Các phòng chức năng, phòng học tiếng Anh chưa có nội thất bên trong đảm bảo theo yêu cầu chuẩn. Sân chơi, bãi tập, đường đi lối lại chưa phù hợp.

 

B. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 2016-2020

 

                    PHẦN I:  KẾ HOẠCH THỰC HIỆN VỀ QUY MÔ TRƯỜNG LỚP VÀ

SỐ LƯỢNG HỌC SINH:

1. SỐ ĐIỂM TRƯỜNG:

Có 03 điểm trường: - Điểm trường chính: Kim Bảng

                                   - Điểm trường lẽ: Tân Lý và Lạc Thiện

2. SỐ LỚP (Ước dự tính):

Năm học 2015 - 2016: 14 lớp

Năm học 2016 - 2017: 14 lớp

Năm học 2017 - 2018: 14 lớp

Năm học 2018 - 2019: 15 lớp

Năm học 2019 - 2020: 16 lớp

3. SỐ HỌC SINH (Ước dự tính):

- Ước tính số học sinh năm học 2015 - 2016: có 302 HS

- Ước tính số học sinh năm học 2016 - 2017: có 314 HS

- Ước tính số học sinh năm học 2017 - 2018: có 322 HS

- Ước tính số học sinh năm học 2018 - 2019: có 381 HS

- Ước tính số học sinh năm học 2019 - 2020: có 427 HS

PHẦN II: NHỮNG CHỈ TIÊU CƠ BẢN CẦN ĐẠT.

- Phấn đấu xây dựng Tập thể Lao động xuất sắc; 

- Phấn đấu được công nhận Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 trong năm học 2014-2015;

- Phấn đấu xây dựng thư viện: Đạt thư viện tiên tiến;

- Số lượng, tỉ lệ HS được học tin học (từ lớp 3 trở lên): 170/267 TL: 63,4%;

- Số lượng, tỉ lệ HS được học ngoại ngữ: (từ lớp 3 trở lên): 170/267 TL: 63,8%;

- Xây dựng phòng tin học, Phòng nghệ thuật, phòng truyền thống + phòng Đội;

- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực (loại): tốt;

- Xây dựng trường xanh - sạch - đẹp (loại): tốt.

- Dự kiến số lượng giáo viên trên chuẩn 20/23; TL: 86,9%;

+ Mục tiêu khác:

- Công đoàn: Vững mạnh xuất sắc;

- Liên đội: Vững mạnh xuất sắc;

- Xây dựng đơn vị văn hóa;

- Xây dựng trường học an toàn TT về an ninh, phòng tránh tai nạn thương tích;

- Thực hiện tốt các cuộc vận động các phong trào thi đua của ngành;

- Tham gia 100% các cuộc thi do ngành, các cấp tổ chức.

 

PHẦN III: XÂY DỰNG ĐIỀU KIỆN:

 I. ĐỘI  NGŨ:

- Biên chế : 26 Trong đó:

Cán bộ quản lý: 02;  G.V: 21; Nhân viên: 03

* Trong đó: Trình độ  - CBQL: ĐH: 02

                                    - GV: ĐH: 12; CĐ: 8; THSP: 1; chưa đạt chuẩn: 0

                                    - NV: Đạt chuẩn: 03

- GV dạy môn tự chọn: 01 Tiếng Anh; 01 Tin học (HĐ ngắn hạn)

- Hợp đồng ngắn hạn dạy môn chuyên biệt tạm thời môn Mỹ thuật: 01

II. XÂY DỰNG CSVC, MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ:

II. 1. CÁC HẠNG MỤC ĐẦU TƯ:

Đã có: - Phòng học: 13 phòng

            - Phòng chức năng: 06 phòng

            - Phòng học bộ môn: 04 phòng

            - Phòng hành chính, quản trị: 05 phòng

         1.1. Xây dựng, tu sửa phòng học:

- Đầu tư thêm cho 13 lớp học để: Trang trí góc thân thiện ở các lớp học, kinh phí cần đầu tư: khoảng 55 triệu đồng. Gồm: trang trí các bảng biểu, giá treo tranh, quét sơn lại tường bao quanh  22 lớp học do đã xuống cấp, tu sữa hệ thống điện 10 phòng học điểm trường Tân Lý do sét đánh trong tháng 7/2014.

1.2. Văn phòng, phòng Hiệu trưởng, P.HT: khoảng 55 triệu; Bao gồm: Thay phong màn, rèm, trang trí các bảng biểu....Mua mới 1 bộ bàn ghế văn phòng; 02 ghế nệm cho phòng HT, P.HT.

         1.3. Thư viện, thiết bị:  khoảng 35 triệu (Gồm mua sắm một số sách tham khảo, tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi, sách kinh điển, sách đạo đức, pháp luật....mua tủ trưng bày sách, kệ sách, thêm 1 bộ bàn đọc, ghế HS ngồi đọc sách, trang trí các khẩu hiệu, 3 bộ bàn ghế đá làm thư viện xanh...)

          1.4. Phòng tin học: 35  triệu (gồm mua sắm 02 li oa, kết nối mạng cho HS học, mua 01 máy tính xách tay; 01 máy in, 15 ghế HS ngồi học chung máy. 

          1.5. Phòng học ngoại ngữ (phòng nghe nhìn):(Xin kinh phí cấp trên đầu tư)

          1.6. Phòng GD nghệ thuật và các phòng chức năng khác: Khoảng 35 triệu. (Mua bàn ghế, giá vẽ và các dụng cụ phục vụ cho dạy và học).

         1.7. Phòng Đội + Phòng truyền thống và các trang thiết bị cho hoạt động Đội : 25 triệu. (Gồm: mua sắm csvc phục vụ cho hoạt động của Đội (Bàn ghế, giá gác trống Đội, áo quần nghi thức, băng nghi thức, các bảng biểu, khẩu hiệu, khung, hình ảnh…)

         1.8. Nhà vệ sinh:  15 triệu. Gồm (thay 5 tấm cửa, thông hầm cầu 4 phòng)

         1.9. Mua sắm các trang thiết bị mới trong các phòng học: 30 bộ bàn ghế mới đúng quy cách cho HS lớp 1

        1.10. Cải tạo khuôn viên, sân bãi, dụng cụ TDTT: 1200.000 triệu đồng. (Gồm: Đổ đất san lấp mặt bằng 1000 m3  phần còn lại. Đổ bê tông đoạn đường nội bộ 3 điểm trường

        1.11. Mua sắm, tu sửa các loại khác, xây dựng website, lắp hệ thống mạng, bảo trì máy tính: 25 triệu.

        1.12. Xây dựng các hạng mục trường học thân thiện: 15 triệu. Gồm: Làm công trình nước sạch khu vực Kim Bảng, tu sửa công trình vệ sinh cho GV và HS 02 điểm trường.

                 * Tổng kinh phí đầu tư mục II.1: 1.700.000 triệu đồng.(Một tỷ bảy  trăm  triệu đồng)

II.2/ KINH PHÍ:

2.1. Thu:

- Địa phương tự nguyện hỗ trợ:  60 triệu đồng.

- Trích từ ngân sách: 25 triệu. 

- Nguồn khác:  100 triệu đồng.

- Đầu tư các hạng mục lớn khác:  Xin nguồn kinh phí cấp trên

                             Cộng: 185 triệu đồng. ( Một trăm tám mươi lăm triệu đồng

2.2 Chi:

- Xây dựng, tu sửa mua sắm CSVC: (Mục II.1): 185 triệu.

 

                                                                                                                      HIỆU TRƯỞNG

 

             

                                                                                                                 Đinh Thị Bạch Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thời tiết hiện tại
Thống kê truy cập
Đơn vị trực thuộc
Phòng GD&ĐT MInh Hóa
qc2
qc3
 
 
 
 
Thiết kế website      
 
 
 
^ Về đầu trang